nhiệt biểu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ: "nhiệt biểu" là một dụng cụ khoa học dùng để xác định mức độ nóng lạnh (nhiệt độ) của một vật thể, chất lỏng hoặc môi trường.
- Từ đồng nghĩa với "nhiệt kế": Đây là một thuật ngữ, thường được dùng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc y tế.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bác sĩ dùng nhiệt biểu để đo thân nhiệt cho bệnh nhân.
- Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi sử dụng nhiệt biểu chính xác cao.
- Khi trời nóng, cột thủy ngân trong nhiệt biểu dâng lên rất cao.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhiệt biểu" thường xuất hiện trong các văn bản chuyên ngành như vật lý, hóa học, khí tượng và y học. Từ này mang sắc thái học thuật hơn so với từ "nhiệt kế" thông dụng.
- Số liệu từ nhiệt biểu được ghi lại mỗi giờ để phân tích biến đổi khí hậu.
Biến thể và từ gần giống
- Nhiệt kế: Từ thông dụng hơn, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "nhiệt biểu". Đây là từ được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày.
- Phong vũ biểu: Dụng cụ đo áp suất khí quyển (khác với "nhiệt biểu").
- Ẩm kế: Dụng cụ đo độ ẩm (khác với "nhiệt biểu").
Từ đồng nghĩa
- Nhiệt kế: Dụng cụ đo nhiệt độ.
- Cái đo nhiệt: Cách gọi thông thường, dân dã.
Lưu ý về từ nguyên
- Từ "nhiệt biểu" có nguồn gốc Hán Việt:
- "Nhiệt" (熱) có nghĩa là hơi nóng, nhiệt độ.
- "Biểu" (表) có nghĩa là cái để biểu thị, hiển thị.
- Ghép lại, "nhiệt biểu" có nghĩa là "dụng cụ biểu thị nhiệt độ".
- (lý) Nh. Nhiệt kế.